QUY TRÌNH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, NỘI THẤT

A. QUY TRÌNH TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC, NỘI THẤT

1. MỤC ĐÍCH TƯ VẤN:

– Giúp chủ đầu tư theo dõi, cung cấp thông tin, lựa chọn, chấp thuận và giám sát tiến độ thực hiện dự án.

– Giúp người tư vấn tiếp nhận các dữ liệu thiết kế của chủ đầu tư, việc phản hồi những thông tin tư vấn mà khách hàng nhận được.

2. YÊU CẦU TƯ VẤN:

– Đối với chủ đầu tư: Cung cấp thông tin đầy đủ, nhất quán, xuyên suốt và trình tự.

– Đối với người tư vấn: Trình bày đầy đủ các giải pháp thiết kế, phân tích đánh giá và hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn phương án tối ưu.

3. QUY TRÌNH TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH:

Bước 1: Lập nhiệm vụ thiết kế – Đặt cọc thiết kế

Công ty TNHH Nhà thông minh HDHOUSE Việt Nam tiến hành đo đạc, khảo sát hiện trạng vị trí xây dựng và thống nhất nhiệm vụ thiết kế, tiến độ thực hiện, nắm bắt ý tưởng để tư vấn định hướng về cơ cấu, hình thức kiến trúc…

– Khách hàng tạm ứng 10% (theo báo giá thiết kế) đối với hợp đồng thiết kế kiến trúc và 20% đối với hợp đồng thiết kế nội thất.

Bước 2: Phương án thiết kế – Ký hợp đồng thiết kế

– Sau khi khách hàng đặt cọc thiết kế, Công ty TNHH Nhà thông minh HDHOUSE Việt Nam sẽ thực hiện việc tìm ý và triển khai hồ sơ phương án thiết kế sơ bộ (bản vẽ thiết kế sơ bộ và phối cảnh).

– KTS của Công ty TNHH Nhà thông minh HDHOUSE Việt Nam thuyết minh phương án thiết kế với khách hàng, trao đổi, chỉnh sửa để thống nhất phương án chọn: thống nhất ý đồ trên các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, phối cảnh sơ phác… làm cơ sở để triển khai hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công.

– Sau khi thống nhất phương án chọn, hai bên tiến hành ký kết hợp đồng thiết kế, khách hàng tạm ứng tiếp 50% giá trị hợp đồng thiết kế.

Bước 3: Hồ sơ Thiết kế kỹ thuật thi công – Bàn giao hồ sơ thiết kế

Công ty TNHH Nhà thông minh HDHOUSE Việt Nam tiến hành triển khai các bản vẽ chi tiết

Triển khai bản vẽ kiến trúc: các mặt cắt, các bản vẽ chi tiết cầu thang, ban công, vệ sinh…

Thiết kế kết cấu công trình

Các giải pháp kỹ thuật điện, hệ thống cấp thoát nước, thông tin liên lạc…

Hoàn thiện bản vẽ, kiểm tra và giao hồ sơ

Sau khi giao hồ sơ hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng. Khách hàng thanh toán 40% giá trị hợp đồng còn lại đối với thiết kế kiến trúc và 30% giá trị hợp đồng với thiết kế nội thất.

B. QUY CÁCH HỒ SƠ THIẾT KẾ

I. HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

– Số lượng hồ sơ bao gồm: 02 bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công khổ giấy A3 

– Nội dung mỗi bộ hồ sơ gồm các phần sau:

STT

Tên bản vẽ Nội dung thể hiện
I NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC
1 Phối cảnh 3D mặt tiền góc nhìn chính, phụ Thể hiện hình ảnh mô phỏng công trình sau khi hoàn thiện ở các góc nhìn chính và các góc nhìn phục vụ cho công tác thi công
2 Mặt bằng bố trí nội thất các tầng Thể hiện định hướng bố trí đồ đạc nội thất, trang thiết bị các phòng
3 Mặt bằng kỹ thuật thi công các tầng. Thể hiện kích thước xây tường, cốt hoàn thiện; ghi chú thi công; ký hiệu kết nối thống nhất các bản vẽ
4 Các mặt đứng kỹ thuật thi công Thể hiện kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí mặt tiền
5 Các mặt cắt kỹ thuật thi công. Cắt qua các không gian chính, các không gian phức tạp. Thể hiện các thông số cao độ thi công; các ghi chú chỉ định vật liệu cấu tạo các lớp sàn
6 Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
7 Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
8 Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
9 Các bản vẽ chi tiết cầu thang Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
10 Các bản vẽ chi tiết phòng thang máy (nếu có) Thể hiện kích thước và các thông số phòng thang máy (hố pit, cửa thang, phòng máy…)
11 Các bản vẽ chi tiết hệ thống cổng, cửa, vách kính Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
12 Các bản vẽ chi tiết hệ thống ban công, sảnh Gồm các bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng ban công; chi tiết cấu tạo lan can – tay vịn; các chi tiết trang trí; thoát nước ban công…
13 Các bản vẽ chi tiết trang trí mặt đứng Gồm các bản vẽ cấu tạo các chi tiết trang trí mặt tiền; ghi chú vật liệu sử dụng.
14 Các bản vẽ chi tiết kiến trúc đặc thù từng công trình Gồm các bản vẽ chi tiết kích thước, ghi chú vật liệu sử dụng ….
II NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KẾT CẤU
1 Thuyết minh kết cấu Các nguyên tắc, tiêu chuẩn chuyên ngành về kết cấu: cường độ vật liệu, mác bê tông, quy cách gia công cốt thép, các khoảng cách bảo vệ cốt thép…
2 Mặt bằng kết cấu móng Thể hiện giải pháp móng lựa chọn, kích thước các cấu kiện cấu tạo móng; ký hiệu cấu kiện
3 Mặt bằng, mặt cắt chi tiết cấu tạo móng Gồm các bản vẽ thể hiện cách thức bố trí thép, đường kích các loại thép của từng cấu kiện (đài móng – bè móng, dầm – giằng móng, giằng chân tường…)
4 Mặt bằng định vị chân cột Định vị vị trí các cột, thể hiện cách thức bố trí thép chân cột, đường kính các loại thép
5 Các bản vẽ chi tiết cấu tạo bể phốt, bể nước ngầm Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt chi tiết các bể; bố trí thép
6 Các bản vẽ thống kê thép móng, cổ cột, bể phốt, bể nước ngầm Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
7 Các bản vẽ chi tiết cột, mặt bằng, mặt cắt các loại cột Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng loại cột; thể hiện số lượng, đường kính cốt thép; cách thức bố trí
8 Các bản vẽ thống kê thép cột Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng cấu kiện
9 Mặt bằng kết cấu các tầng Thể hiện hệ thống dầm chịu lực của các tầng; ký hiệu từng loại dầm; kích thước từng loại dầm; các vị trí âm sàn; cốt cao độ các sàn
10 Các bản vẽ chi tiết từng cấu kiện dầm Mặt cắt dọc, mặt cắt ngang từng cấu kiện dầm; thể hiện số lượng, đường kính, cách thức bố trí từng loại thép.
11 Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp dưới) Bố trí thép lớp dưới của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
12 Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái (lớp trên) Bố trí thép lớp trên của các sàn các tầng; thể hiện đường kính, khoảng cách bố trí cốt thép
13 Các bản vẽ thống kê thép sàn các tầng Thống kê cụ thể từng loại thép cho từng sàn
14 Các bản vẽ kết cấu cầu thang bộ, thang máy (nếu có) Thể hiện cách thức bố trí thép cho cầu thang; đường kính, số lượng, quy cách bố trí…
15 Các bản vẽ kết cấu các phần sảnh, mái trang trí (nếu có) Thể hiện cấu tạo phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
16 Các bản vẽ kết cấu các cấu kiện đặc thù, lanh tô cửa, cổng Thể hiện cấu tạo các phần bê tông, phần xây; phần sắt thép cấu tạo từng cấu kiện
III NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN
1 Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 Sơ đồ nguyên lý cấp điện toàn nhà Thể hiện sơ đồ đấu nối cấp điện tất cả các thiết bị điện trong nhà, công suất các thiết bị.
4 Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện toàn nhà Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
5 Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
6 Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ Thể hiện sơ đồ đấu nối cấp điện tất cả các thiết bị điện nhẹ trong nhà.
7 Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
8 Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị
9 Các bản vẽ chi tiết hệ thống chống sét, thống kê vật tư Thể hiện vị trí định vị kim thu sét, hệ thống dây truyền dẫn thép, hệ thống cọc tiếp địa…
10 Mặt bằng cấp điện ngoài nhà (sân, cổng, tường rào…) Thể hiện chi tiết điện chiếu sáng cho sân vườn, cổng, tường rào.
IV NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Mặt bằng cấp nước sinh hoạt các tầng Thể hiện đường cấp nước từ bể cấp nước tới các khu vực sử dụng nước; chủng loại, tiết diện đường ống dẫn nước
2 Mặt bằng thoát nước các tầng, mái Thể hiện đường thoát nước từ mái, ban công, các phòng tắm, vệ sinh, nhà bếp…; chủng loại, tiết diện đường ống thoát nước…
3 Các bản vẽ chi tiết cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện chi tiết đường cấp – thoát nước cho từng phòng tắm, vệ sinh; đường kính đường ống, độ dốc tiêu chuẩn, vị trí đấu nối…
4 Sơ đồ không gian cấp thoát nước khu vực tắm, vệ sinh… Thể hiện sơ đồ nguyên tắc cấp thoát nước của từng phòng tắm, vệ sinh kết nối với hệ thống cấp thoát chung của toàn nhà
5 Các bản vẽ chi tiết cấu tạo, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước Thể hiện chi tiết lắp ráp, đấu nối các thiết bị cấp thoát nước
6 Các bản vẽ thống kê vật tư cấp thoát nước Thống kê số lượng, đường kính đường ống, các loại vật tư thiết bị cấp thoát nước
IV BẢNG KHÁI TOÁN KHỐI LƯỢNG VẬT TƯ, CHI PHÍ ĐẦU TƯ
  Bảng bóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tư Bóc tách khối lượng vật tư, tổng mức đầu tư theo từng hạng mục công trình (móng, tầng 1, tầng 2, tầng 3…, mái); thể hiện khối lượng các vật tư phần thô và phần hoàn thiện. Đây là bảng bóc tách sơ bộ không phải bảng dự toán chi tiết thi công.

 

II. HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT

– Số lượng hồ sơ bao gồm: 02 bộ hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công khổ giấy A3 

– Nội dung mỗi bộ hồ sơ gồm các phần như  sau:

STT Tên bản vẽ Nội dung thể hiện
I NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ KHÔNG GIAN NỘI THẤT
1 Phối cảnh 3D nội thất từng phòng, từng không gian Thể hiện hình ảnh mô phỏng các phòng sau khi hoàn thiện nội thất. Mỗi phòng có từ 2 góc nhìn trở lên
2 Mặt bằng kỹ thuật thi công nội thất các tầng Thể hiện kích thước định vị các yếu tố trang trí, định vị các đồ đạc nội thất, thiết bị, ghi chú ký hiệu các vật dụng
3 Mặt bằng lát sàn các tầng Kiểu cách ốp, lát; kích thước, màu sắc, chủng loại vật liệu
4 Mặt bằng trần, đèn trang trí các tầng Cách thức trang trí trần và đèn các phòng; thể hiện kích thước thi công và định vị vị trí đèn trang trí
5 Các mặt cắt kỹ thuật thi công nội thất Thể hiện chi tiết các diện trang trí, kích thước thi công; ghi chú, chỉ định vật liệu trang trí nội thất
6 Các bản vẽ chi tiết các phòng tắm, vệ sinh (nếu có) Cách thức ốp lát; kích thước, màu sắc và chủng loại vật liệu ốp lát; bố trí các thiết bị phòng tắm – vệ sinh
7 Các bản vẽ chi tiết cầu thang (nếu có) Gồm mặt bằng thang các tầng, mặt cắt thang, chi tiết ốp lát bậc thang, chi tiết lan can – tay vịn
8 Các bản vẽ chi tiết hệ thống cửa, vách kính, nan sắt trang trí, rèm…(nếu có) Gồm mặt đứng, mặt cắt chi tiết từng cửa; thể hiện kích thước phong thủy, kích thước chi tiết gia công lắp dựng; chi tiết nan sắt trang trí – bảo vệ; ghi chú các thông số kỹ thuật hoàn thiện
9 Bản vẽ chi tiết cấu tạo các đồ đạc nội thất Bổ kỹ thuật thi công các đồ đạc nội thất (Bản, ghế, giường, tủ, vật dụng trang trí…hoặc lựa chọn kiểu cách đối với các vật dụng thiết bị mua sẵn)
II NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐIỆN NỘI THẤT
1 Mặt bằng cấp điện chiếu sáng các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các loại đèn chiếu sáng, bố trí công tắc cho từng đèn
2 Mặt bằng cấp điện động lực các tầng Thể hiện cách thức đi dây, vị trí các ổ cắm, điều hòa, bình nóng lạnh…
3 Bảng tổng hợp vật tư thiết bị điện nội thất Thống kê số lượng, tiết diện dây dẫn, công suất thiết bị, loại vật tư thiết bị điện
4 Mặt bằng cáp thông tin liên lạc các tầng (truyền hình, internet, điện thoại) Thể hiện cách thức đi dây, vị trí đầu đấu nối truyền hình, internet, điện thoại của từng tầng
5 Bảng tổng hợp vật tư cáp thông tin liên lạc toàn nhà Thống kê số lượng dây dẫn, thiết bị, loại vật tư thiết bị thông tin liên lạc
6 Mặt bằng camera điều khiển, báo cháy, báo động…(nếu có) Thể hiện ví trí bố trí, cách thức đi dây đấu nối các thiết bị

 

  .

Trả lời

(*)

Không có phản hồi

Thư viện ảnh dự án

  • WC 3 (VIEW 3
  • WC 3 (VIEW 2)
  • WC 3 (VIEW 1)
  • SHC (VIEW 3)
  • SHC (VIEW 2)
  • SHC (VIEW 1)
  • P.NGU 2(VIEW1)
  • P.NGU 2(VIEW 2)
  • P.NGU 1 (VIEW 2)
  • P.NGU 1 (VIEW 1)
  • NT P.KHACH ( VIEW 4 )
  • NT P.KHACH ( VIEW 3 )
  • NT P.KHACH ( VIEW 2 )
  • NT P.KHACH ( VIEW 1 )
  • BEP+P.AN(VIEW 3)
  • BEP+P.AN(VIEW 2)
  • BEP+P.AN(VIEW 1)
  • Biệt thự cao cấp
  • 9
  • 10
  • 8
  • 7
  • 6
  • 5
  • 4
  • 3
  • Cover_FB3
  • pc3-1
  • pc2-1
  • pc1-1
  • Nha a.THANH (4)
  • 11
  • Nha a.THANH (5) - Copy
  • Nha a.THANH (1) - Copy
  • Nha a.THANH (3) - Copy
  • Nha a.THANH (2) - Copy
  • P.XONG HOI-3
  • P.XONG HOI-2
  • P.XONG HOI-1
  • P.NGU TANG 4-V2
  • P.NGU TANG 4-V1
  • cafe3
  • cafe2
  • cafe1
  • cafe th2
  • cafe th1
  • Brown Bean (10)
  • Brown Bean (9)
  • Brown Bean (8)
  • Brown Bean (7)
  • Brown Bean (6)
  • Brown Bean (5)
  • Brown Bean (4)
  • Brown Bean (3)
  • Brown Bean (2)
  • Brown Bean (1)
  • karaoke (6)
  • karaoke (5)
  • karaoke (4)
  • karaoke (3)
  • karaoke (2)
  • karaoke (1)
  • Bar+Nha hang (6)
  • Bar+Nha hang (5)
  • Bar+Nha hang (4)
  • Bar+Nha hang (3)
  • Bar+Nha hang (2)
  • Bar+Nha hang (1)
  • pc3
  • pc2
  • pc1
  • vila
  • phoi canh
  • pc nha c.lan
  • pc nha a thao
  • pa2
  • pa1
  • P.A THAP HAC THANH THANH HOA
  • Biet-thu-Villa-Park-songlap
  • ankhanh3
  • wcc3
  • wcc2
  • wcc1
  • View 19 - Wc master
  • View 18 - Wc master
  • V1 - Sanh
  • TANG18 - CHUTICHHĐQT
  • TANG 27 -PhongKhach
  • TANG 27 -Hoitruong
  • TANG 26 -Hop50cho
  • TANG 26 -Hop30cho
  • TANG 26 -Hop20cho
  • TANG 26 -Hop10cho
  • TANG 25-Theduc thammy
  • TANG 18 -CHUTICHHĐQT
  • TANG 17 - TONG-GIAM-DOC
  • TANG 4 - PHONG-XEM-PHIM
  • TANG 4 - KHANH TIET
  • Sanh 1
  • Phong ngu ba 3
  • Phong ngu ba 2
  • Phong ngu ba 1
  • P ngu master 2
  • P ngu master 1
  • P ngu con 3
  • P ngu con 2
  • P ngu con 1
  • P ngu ba 1
  • P khach v5
  • P khach v4
  • P khach v3-2
  • P khach v2
  • HDHOUSE.VN:
  • ngu
  • khach
  • k+a
  • Bep v3
  • Bep v2
  • Bep v1